Mỗi công cụ nhận tham số của bạn, chạy đúng công thức của lĩnh vực đó và trả kết quả kèm điều kiện khiến kết quả sai. Không có cái nào là bản mô phỏng giao diện — tất cả đều tính.
17 công cụ
Breadth, benchmark, động lượng ngành và dòng vốn ngoại từ dữ liệu EOD Point-in-Time
Breadth = số mã tăng / số mã quan sát được; return dùng giá đóng cửa đầu và cuối.
Mở công cụHard filter kết hợp điểm chất lượng, động lượng, định giá và thanh khoản minh bạch
Điểm = 40% ROE + 30% động lượng + 20% định giá + 10% thanh khoản.
Mở công cụTăng trưởng, sinh lời, chuyển đổi tiền mặt và bảng cân đối theo Point-in-Time
ROE, ROA, biên lợi nhuận, tăng trưởng, CFO/lợi nhuận ròng, nợ/vốn chủ và FCF proxy.
Mở công cụCảnh báo đòn bẩy, thanh khoản, accrual và vốn lưu động theo rule
Taxonomy doanh nghiệp: sáu kiểm tra ngưỡng công khai và phần phạt accrual.
Mở công cụDCF dòng tiền tự do minh bạch so với giá Point-in-Time đã tải lên
Giá trị vốn chủ = PV(FCF) + PV(terminal value) + tiền mặt - nợ.
Mở công cụXếp hạng ngành theo động lượng equal-weight đã điều chỉnh và thanh khoản
Động lượng ngành = trung bình return đã điều chỉnh của các mã thành phần.
Mở công cụXu hướng đã điều chỉnh, RSI, ATR và realized volatility
SMA, RSI, true range và realized volatility năm hóa.
Mở công cụPhân kỳ OBV, bất thường khối lượng và dòng vốn ngoại ròng
Hướng OBV, volume z-score và dòng vốn ngoại ròng.
Mở công cụSo sánh P/E, P/B, ROE và biên lợi nhuận theo từng ngành
Trung vị market multiple và khả năng sinh lời trong cùng ngành.
Mở công cụReturn quanh sự kiện doanh nghiệp được điều chỉnh theo benchmark
Abnormal return = return cổ phiếu - return benchmark.
Mở công cụGiám sát độ trễ, mức nghiêm trọng, xác minh và cấp nguồn
Mức nghiêm trọng × độ tin cậy nguồn × trạng thái xác minh.
Mở công cụHướng sự kiện, độ khẩn cấp và xác minh có xét cấp nguồn
Hướng × độ khẩn cấp × độ tin cậy cấp nguồn × xác minh.
Mở công cụMức tập trung sở hữu và quan hệ cổ đông sẵn sàng cho graph
HHI = tổng bình phương tỷ lệ sở hữu đã biết.
Mở công cụTăng trưởng, lạm phát và lãi suất điều hành theo Point-in-Time
Thành phần tăng trưởng PMI trừ lực cản CPI và lãi suất điều hành.
Mở công cụVị thế, chi phí, P&L mark-to-market và mức tập trung
Sổ vị thế, phí/thuế minh bạch và HHI theo market value.
Mở công cụBacktest động lượng Point-in-Time có thanh khoản và chi phí giao dịch
Động lượng cross-sectional equal-weight với tái cân bằng tuần tự.
Mở công cụPhân phối return bằng bootstrap có thể tái lập và khoảng thực nghiệm
Bootstrap return ngày lịch sử đã điều chỉnh.
Mở công cụ31 công cụ
Sharpe sau khi phạt vì số lần thử
DSR = Φ[(SR − SR₀)·√(T−1) / √(1 − γ₃·SR + (γ₄−1)/4·SR²)]
Mở công cụPhân phối kết quả khi xáo trộn thứ tự lệnh
Mở công cụKỳ vọng R, profit factor, tỷ lệ thắng cần thiết
E = p·W − (1−p)·L − chi phí · hoà vốn khi p = (L+chi phí)/(W+L)
Mở công cụChia purged walk-forward và đo phần ngoài mẫu
Mở công cụTỷ lệ vốn tối ưu mỗi lệnh
f* = p − (1−p)/b
Mở công cụGiá trị chịu rủi ro và tổn thất đuôi
VaR = |μ + z·σ|·V · CVaR = |μ − σ·φ(z)/(1−c)|·V
Mở công cụBất đối xứng giữa lỗ và lãi cần để hoà
cần = dd / (1 − dd)
Mở công cụĐịnh giá quyền chọn Âu kèm độ nhạy
C = S·N(d₁) − K·e^(−rT)·N(d₂)
Mở công cụKhối lượng từ rủi ro và khoảng cách stop
lot = (số dư × rủi ro%) / (khoảng SL × cỡ hợp đồng)
Mở công cụPOC, value area và vùng khối lượng thấp
Mở công cụTìm mức bằng thuật toán, không bằng mắt
Mở công cụĐiểm swing tất định và tỷ lệ giữa các đoạn
Mở công cụĐếm khoảng trống VÀ đo tỷ lệ được lấp
Mở công cụChiến lược thật, chi phí thật, không nhìn trộm tương lai
Mở công cụThị trường đang có quán tính hay hay đảo chiều
H từ hồi quy log(R/S) theo log(n)
Mở công cụBộ lọc bối cảnh có thực sự cắt vào nhóm thua không
Mở công cụMất cân bằng mua bán và điểm hấp thụ
Mở công cụGiờ nào chi phí ăn hết lợi thế
Mở công cụĐối chiếu tỷ lệ XABCD với Gartley, Bat, Butterfly, Crab
Mở công cụĐịnh giá quyền chọn Mỹ và phần thưởng thực hiện sớm
u = e^(σ√Δt) · p = (e^(rΔt) − d)/(u − d)
Mở công cụGiải ngược Black-Scholes ra sigma thị trường
tìm σ sao cho BS(σ) = giá thị trường
Mở công cụCông thức xấp xỉ Hagan cho cả dải strike
σ_imp Hagan (2002) — xấp xỉ bậc nhất theo T
Mở công cụTừ lãi suất par ra zero và forward
Mở công cụTương quan và drawdown khi chạy gộp
Mở công cụTổng rủi ro thật của các vị thế đang mở
Mở công cụLọc và xếp hạng bằng biểu thức
Mở công cụTương quan từng cặp và cảnh báo đa cộng tuyến
Mở công cụKỳ vọng, PF, drawdown, chuỗi thua, Monte Carlo
Mở công cụGom nhóm, thống kê và xuất CSV dán được vào Excel
Mở công cụChạy bất kỳ công cụ nào qua hợp đồng JSON
POST /api/v1/tools/<slug> · Content-Type: application/json
Mở công cụTìm trong toàn bộ công thức và nguồn của nền tảng
Mở công cụ6 công cụ
Quy đổi điểm ↔ odds ↔ xác suất vỡ nợ
score = offset + factor·ln(odds), factor = PDO / ln 2
Mở công cụRWA và yêu cầu vốn cho một khoản vay doanh nghiệp
K = [LGD·Φ((Φ⁻¹(PD)+√ρ·Φ⁻¹(0.999))/√(1−ρ)) − PD·LGD]·MA
Mở công cụCET1, Tier 1 và CAR so với ngưỡng Basel III
Mở công cụTrả góp, tổng lãi và APR sau phí
APR: mức lãi làm hiện giá dòng trả nợ bằng số tiền THỰC nhận
Mở công cụz-score, MAD bền vững hoặc IQR
z hiệu chỉnh = 0.6745·(x − trung vị)/MAD
Mở công cụTìm chu trình và tài khoản trung chuyển
Mở công cụ6 công cụ
Phí thuần, phí gộp và loss ratio kỳ vọng
phí gộp = (tần suất × mức bồi thường) / (1 − chi phí − lợi nhuận)
Mở công cụHệ số phát triển, ultimate và IBNR
fⱼ = Σ Cᵢ,ⱼ₊₁ / Σ Cᵢ,ⱼ · ultimate = giá trị cuối × Π hệ số còn lại
Mở công cụEPV niên kim và kỳ vọng sống theo Gompertz–Makeham
ä(x) = Σ vᵗ · ₜpₓ với μ(x) = A + B·cˣ
Mở công cụKhớp lognormal, đọc VaR và TVaR đuôi
Mở công cụPoisson × lognormal → AAL và đường PML
Mở công cụLR, ER và combined ratio từng nghiệp vụ
Mở công cụ10 công cụ
Availability × Performance × Quality
OEE = (chạy/kế hoạch) × (sản lượng/(chạy×tốc độ)) × (đạt/tổng)
Mở công cụNăng lực so với dung sai và tỷ lệ phế phẩm dự kiến
Cp = (USL−LSL)/6σ · Cpk = min[(USL−μ)/3σ, (μ−LSL)/3σ]
Mở công cụNhịp sản xuất, số trạm tối thiểu, hiệu suất cân bằng
takt = thời gian khả dụng / nhu cầu · số trạm ≥ Σthao tác / takt
Mở công cụMTBF, MTTR → khả dụng, giờ dừng, chi phí năm
A = MTBF / (MTBF + MTTR)
Mở công cụGiới hạn 3σ và các quy tắc Western Electric
UCL/LCL = x̄ ± 3σ, σ ước lượng từ R̄/d₂
Mở công cụThông lượng thật của dây chuyền
Mở công cụXây bao nhiêu cố định, thuê bao nhiêu linh hoạt
phân vị tối ưu = (c_thiếu − c_linh hoạt)/(c_thiếu − c_cố định)
Mở công cụThứ tự tối ưu chứng minh được
Johnson (1954): min ở máy 1 → xếp đầu, min ở máy 2 → xếp cuối
Mở công cụĐường OC, rủi ro nhà sản xuất và người mua
P(chấp nhận) = Σ C(n,k)·pᵏ·(1−p)ⁿ⁻ᵏ, k = 0..c
Mở công cụβ cho biết cơ chế hỏng, η cho tuổi thọ
R(t) = exp(−(t/η)^β), ước lượng bằng hồi quy median-rank
Mở công cụ6 công cụ
Nearest neighbour + 2-opt trên toạ độ thật
2-opt: đảo đoạn [i..j] nếu d(a,c)+d(b,d) < d(a,b)+d(c,d)
Mở công cụLượng đặt tối ưu và mức tồn kho an toàn
EOQ = √(2DS/H) · SS = z·σ·√L · ROP = d·L + SS
Mở công cụHứa giao hàng ở phân vị cao, không ở trung vị
ETA hứa = trung bình + z(mức đúng hẹn) × độ lệch chuẩn
Mở công cụPareto theo giá trị cho danh mục hàng nghìn mục
Mở công cụSweep + 2-opt, nhiều xe, ràng buộc tải
Mở công cụChuẩn hoá tiêu hao trước khi xếp hạng
Mở công cụ5 công cụ
Độ nhạy + độ đặc hiệu + tỷ lệ hiện mắc → PPV, NPV
PPV = (prev·sens) / (prev·sens + (1−prev)·(1−spec))
Mở công cụGiường bệnh, quầy, tổng đài — chờ bao lâu ở mức tải nào
Erlang C: P(chờ) = [aᶜ/(c!(1−ρ))] / [Σaᵏ/k! + aᶜ/(c!(1−ρ))]
Mở công cụHiệu quả điều trị theo con số tuyệt đối
ARR = CER − EER · NNT = 1/ARR
Mở công cụXử lý đúng dữ liệu bị kiểm duyệt
Mở công cụIoU và precision ở nhiều ngưỡng
Mở công cụ5 công cụ
kWh theo năm, suy giảm và doanh thu luỹ kế
kWh = kWp × giờ nắng đỉnh × 365 × PR × (1−suy giảm)ᵗ
Mở công cụLãi mỗi chu kỳ sau chi phí suy giảm, thời gian hoàn vốn
Mở công cụChi phí thật mỗi kWh trên toàn vòng đời
LCOE = Σ(chi phíₜ/(1+r)ᵗ) / Σ(kWhₜ/(1+r)ᵗ)
Mở công cụWeibull × đường cong công suất → AEP
Mở công cụTổ máy nào chạy và ai đặt giá
Mở công cụ4 công cụ
Q = C·i·A cho lưu vực nhỏ
Q(m³/s) = C · i(mm/h) · A(ha) / 360
Mở công cụGumbel cho cực trị hàng năm
x_T = u + α·(−ln(−ln(1 − 1/T))), α = s√6/π, u = x̄ − 0.5772α
Mở công cụTích luỹ nhiệt cho cây trồng
GDD = max(0, (min(tmax,trần) + max(tmin,gốc))/2 − gốc)
Mở công cụPhi tham số, kèm Sen's slope
S = Σ sign(xⱼ − xᵢ) · Sen's slope = trung vị các độ dốc cặp
Mở công cụ6 công cụ
Thời gian di chuyển với vmax và amax
nếu d ≥ v²/a: t = 2v/a + (d − v²/a)/v · ngược lại t = 2√(d/a)
Mở công cụHợp nhất ước lượng trước với phép đo mới
K = P/(P+R) · x̂ = x + K(z − x) · P⁺ = (1−K)P
Mở công cụTốc độ bánh → vận tốc dài, vận tốc góc, bán kính quay
v = r(ω_R+ω_L)/2 · ω = r(ω_R−ω_L)/L
Mở công cụBFS thật trên bản đồ bạn nhập
BFS 4-connectivity — cho đường ngắn nhất theo số ô
Mở công cụSai số tích luỹ và giá trị của việc đóng vòng
Mở công cụGóc nhìn và vật nhỏ nhất phát hiện được
Mở công cụ5 công cụ
Vận tốc, chu kỳ, vận tốc thoát theo độ cao
v = √(μ/r) · T = 2π√(r³/μ) · μ = 398.600,44 km³/s²
Mở công cụΔv khả dụng từ Isp và tỷ lệ khối lượng
Δv = Isp·g₀·ln(m_đầy / m_khô)
Mở công cụHaversine, hướng bay và thời gian
haversine: d = 2R·asin√(sin²(Δφ/2) + cosφ₁cosφ₂sin²(Δλ/2))
Mở công cụTầm bay hành trình từ L/D và tỷ lệ nhiên liệu
R = (V/c)·(L/D)·ln(W₁/W₂)
Mở công cụVết quét và tần suất chụp lại
Mở công cụ6 công cụ
CLV chiết khấu và tỷ lệ CLV/CAC
CLV = m·r/(1+d−r), r = 1 − churn
Mở công cụz-test hai tỷ lệ, khoảng tin cậy và cỡ mẫu
z = (p_B − p_A)/√(p̄(1−p̄)(1/n_A + 1/n_B))
Mở công cụTừ hai điểm giá–lượng ra chính sách giá
e = (ΔQ/Q̄)/(ΔP/P̄) · giá tối ưu = c·e/(1+e) khi e < −1
Mở công cụKhớp luỹ thừa qua D1–D30 rồi tích phân
r(t) = a·t^b khớp qua (1, D1) và (30, D30) · LTV = ARPDAU·Σr(t)
Mở công cụPrecision@k, Recall@k, NDCG, MAP
Mở công cụRemoval effect so với last-click
Mở công cụ8 công cụ
Precision, recall, F1, MCC và cái bẫy accuracy
MCC = (TP·TN − FP·FN)/√((TP+FP)(TP+FN)(TN+FP)(TN+FN))
Mở công cụBonferroni và Benjamini–Hochberg
Bonferroni: p ≤ α/m · BH: p₍ᵢ₎ ≤ α·i/m
Mở công cụGiải chính xác bằng liệt kê đỉnh
Nghiệm tối ưu của LP luôn nằm tại một đỉnh của miền khả thi
Mở công cụĐiểm vận hành → số cảnh báo và nhân lực cần
cảnh báo = N·base·sens + N·(1−base)·(1−spec)
Mở công cụPhân phối, phân vị, ngoại lai, kiểm định chuẩn
Jarque–Bera = n/6·(S² + K²/4), bác bỏ chuẩn khi > 5.99
Mở công cụHolt–Winters, chấm điểm bằng MASE so với naive
MASE = MAE(mô hình) / MAE(naive) — dưới 1 mới có giá trị
Mở công cụHệ số, t-stat, p-value, R² hiệu chỉnh
β = (XᵀX)⁻¹Xᵀy
Mở công cụTần suất từ, cụm hai từ, độ đa dạng
Mở công cụ4 công cụ
Ma trận tỷ số đầy đủ → 1X2, over/under, BTTS
P(i,j) = Pois(i;λ_nhà)·Pois(j;λ_khách)
Mở công cụXác suất thắng và cập nhật điểm sau trận
E = 1/(1+10^((R_B−R_A)/400)) · R' = R + K(S−E)
Mở công cụTheo dõi tải trọng tập luyện
Mở công cụKhử biên nhà cái, so mô hình, Kelly phân số
Mở công cụ4 công cụ
Đánh đổi giữa công bằng và thời gian chờ
E = 1/(1+10^(Δ/400)) · điểm cân bằng = 1 − 2|E − 0.5|
Mở công cụTỷ lệ rơi, pity và chi phí kỳ vọng thật
P(≥1 trong n) = 1 − (1−p)ⁿ · trung vị = ln(0.5)/ln(1−p)
Mở công cụD1/D30 → đường cong, LTV, CAC tối đa
r(t) = a·t^b · LTV = ARPDAU · Σ r(t)
Mở công cụMô phỏng khám phá và khai thác
Mở công cụ3 công cụ
Sáu kiểm định độc lập cho tính ngẫu nhiên của máy quay
χ² tần suất · χ² thống kê thứ tự · z lặp · z khoảng cách · χ² Markov · z tổng
Mở công cụNóng, lạnh, gan và giá trị kỳ vọng cho Power/Mega
kỳ vọng mỗi số = số kỳ × k / n · độ lệch chuẩn = √(kỳ vọng × (1−k/n))
Mở công cụThống kê lô 00–99, gan, lô kép, đầu đuôi
P(một số về trong ngày) = 1 − (1 − 1/100)^(số lô mỗi ngày)
Mở công cụ11 công cụ
Chỉ số cơ thể và nhu cầu calo
BMR = 10W + 6.25H − 5A + (5 nam / −161 nữ) · TDEE = BMR × hệ số
Mở công cụĐạm, tinh bột, chất béo so với mục tiêu calo
1 g đạm = 4 kcal · tinh bột = 4 · chất béo = 9
Mở công cụTheo dõi giờ ngủ và độ đều
Mở công cụTừ một buổi chạy thử ra chỉ số và mục tiêu
Riegel: T₂ = T₁ · (D₂/D₁)^1.06
Mở công cụThu chi, tỷ lệ tiết kiệm, quỹ dự phòng
Mở công cụMục tiêu tiết kiệm có tính lãi kép
Mở công cụNgân hàng duyệt bao nhiêu, và nên vay bao nhiêu
Mở công cụHồi quy giá theo diện tích và tuổi nhà
Mở công cụKhấu hao cộng nhiên liệu cộng bảo dưỡng
Mở công cụPhân vị và hệ số kinh nghiệm từ dữ liệu bạn có
Mở công cụTừ điểm chuẩn các năm ra xác suất
Mở công cụ7 công cụ
Luật số lớn, quan sát trực tiếp
sai lệch điển hình ≈ √(p(1−p)/n)
Mở công cụRút không hoàn lại: bài, xổ số, lấy mẫu
P(X=k) = C(K,k)·C(N−K,n−k) / C(N,n)
Mở công cụLý thuyết chính xác đặt cạnh mô phỏng
Mở công cụVì sao lợi thế nhỏ của nhà cái là đủ
P(thắng) = (1 − rⁱ)/(1 − rᴺ), r = (1−p)/p
Mở công cụĐộ phân tán √n và thời gian chạm ngưỡng
Mở công cụNiềm tin thay đổi thế nào qua nhiều bằng chứng
odds sau = odds trước × LR
Mở công cụPhân phối sau n bước và phân phối dừng
Mở công cụ6 công cụ
Giá trị kỳ vọng và tiêu chí maximin
Mở công cụKèm chỉ số nhất quán CR
w = trung bình nhân theo dòng · CR = CI/RI, chấp nhận khi < 0.10
Mở công cụKhoảng cách tới phương án lý tưởng
Mở công cụNPV, BCR, hoàn vốn và độ nhạy chiết khấu
Mở công cụEV, độ lệch chuẩn và xác suất lỗ
Mở công cụCân bằng thuần, hỗn hợp và chiến lược trội
Cân bằng Nash: không ai cải thiện được bằng cách đơn phương đổi
Mở công cụ